挥洒
HSK5vđổ; nhỏ; gieo; rắc; rơi; phun; tưới; vẫy; vung; tuôn trào (nước mắt, nước)
free and unrestrained [ 相关词条 ] 挥洒自如 write/paint with ease
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 洒 (泪、水等)
- 挥毫洒墨,指运笔写章、画面儿等
đổ; nhỏ; gieo; rắc; rơi; phun; tưới; vẫy; vung; tuôn trào (nước mắt, nước)
洒 (泪、水等)
他把水挥洒在干旱的土地上。
Tā bǎ shuǐ huīsǎ zài gānhàn de tǔdì shàng.
Anh ấy tưới nước lên mảnh đất khô cằn.
He sprinkled water on the dry land.
她挥洒着泪水,感到很伤心。
Tā huīsǎ zhe lèishuǐ, gǎndào hěn shāngxīn.
Cô ấy tuôn trào nước mắt, cảm thấy rất buồn.
She shed tears freely, feeling very sad.
vung bút; vung mực; phóng bút (viết văn, vẽ,...)
挥毫洒墨,指运笔写章、画面儿等
他喜欢挥洒笔墨写诗。
Tā xǐhuan huīsǎ bǐmò xiě shī.
Anh ấy thích vung bút viết thơ.
He likes to wield his brush freely and write poems.
他挥洒着笔墨创作。
Tā huīsǎ zhe bǐmò chuàngzuò.
Anh ấy vung bút sáng tác.
He freely wielded his brush to create.