WinHSK

挥霍

HSK7-9v
0 · Lv.1
huīhuò

tiêu; tiêu xài; tiêu pha; phung phí; hoang phí

漢越 huy hoắc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 无节制地耗费钱财
义项 vHSK7-9

tiêu; tiêu xài; tiêu pha; phung phí; hoang phí

无节制地耗费钱财

免费例句

不要挥霍自己的健康。

Búyào huīhuò zìjǐ de jiànkāng.

HSK6

Đừng phung phí sức khỏe của bản thân.

Don't squander your health.

他们挥霍了大量的财富。

Tāmen huīhuò le dàliàng de cáifù.

HSK6

Họ đã phung phí một lượng tài sản lớn.

They squandered a large amount of wealth.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50