WinHSK

挨揍

HSK7-9v
0 · Lv.1
āizòu

bị đánh; bị ăn đòn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遭到重打
  2. 战场上吃败仗
义项 vHSK7-9

bị đánh; bị ăn đòn

遭到重打

免费例句

他因为撒谎而挨揍。

Tā yīnwèi sāhuǎng ér ái zòu.

HSK5

Anh ta bị đánh vì nói dối.

He got a beating because he lied.

调皮捣蛋的孩子挨揍了。

Tiáopí dǎodàn de háizi ái zòu le.

HSK5

Đứa trẻ nghịch ngợm đã bị ăn đòn.

The naughty child got a spanking.

义项 vHSK7-9

tử trận

战场上吃败仗

免费例句

很可惜,这位将军挨揍了。

Hěn kěxī, zhè wèi jiāngjūn ái zòu le.

HSK5

Thật đáng tiếc, vị tướng quân này đã bị đánh.

Unfortunately, this general got beaten up.

所有士兵都不想挨揍。

Suǒyǒu shìbīng dōu bù xiǎng ái zòu.

HSK5

Tất cả các binh sĩ đều không muốn bị đánh.

All the soldiers didn't want to get beaten.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan