拼
接济
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiējì
tiếp tế; giúp đỡ; viện trợ; trợ giúp
漢越 tiếp tế
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在物质上援助
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tiếp tế; giúp đỡ; viện trợ; trợ giúp
在物质上援助
免费例句
鲁迅先生经常接济那些穷困的青年。
Lǔ Xùn xiānsheng jīngcháng jiējì nàxiē qióngkùn de qīngnián.
≈HSK6
Lỗ Tấn thường trợ giúp những thanh niên nghèo khó.
Mr. Lu Xun often helped those impoverished young people.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分