拼
接轨
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiēguǐ
nối đường ray
漢越 tiếp quỹ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 连接路轨
- 比喻两种事物彼此衔接起来
等级
义项 ①v, sv≈HSK7-9
nối đường ray
连接路轨
免费例句
两条铁轨已经接轨。
Liǎng tiáo tiěguǐ yǐjīng jiēguǐ.
≈HSK6
Hai đoạn đường ray đã được nối lại.
The two railway tracks have been connected.
火车站完成了接轨工程。
huǒchēzhàn wánchéng le jiēguǐ gōngchéng.
≈HSK6
Ga tàu đã hoàn thành công trình nối đường ray.
The train station has completed the track-laying project.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v, sv≈HSK7-9
bắt nhịp; hội nhập; hòa nhập; liên kết (ẩn dụ hai sự việc liên kết lại với nhau)
比喻两种事物彼此衔接起来
免费例句
我们努力与国际市场接轨。
Wǒmen nǔlì yǔ guójì shìchǎng jiēguǐ.
≈HSK6
Chúng tôi nỗ lực hòa nhập với thị trường quốc tế.
We strive to align with the international market.
我们要与国际接轨。
Wǒmen yào yǔ guójì jiēguǐ.
≈HSK6
Chúng ta phải hòa nhập với quốc tế.
We need to align with international standards.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分