措手
HSK5vứng phó; bắt tay làm; đối phó; giải quyết; xử lý; ra tay giải quyết
set one's hand to; set about handling; begin to deal/cope with 无从 措手 not know what to do [ 相关词条 ] 措手不及 be caught unprepared/unawares; be taken unprepared/by surprise; be thrown off one's guard; be caught on the wrong foot; be caught off balance
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 着手处理;应付
ứng phó; bắt tay làm; đối phó; giải quyết; xử lý; ra tay giải quyết
着手处理;应付
如不及早准备,恐临时措手不及。
Rú bù jízǎo zhǔnbèi, kǒng línshí cuòshǒu bù jí.
Nếu không chuẩn bị sớm, e rằng tới lúc sẽ trở tay không kịp.
If you don't prepare early, you may be caught off guard.
必须做好防洪准备工作,以免雨季到来时措手不及。
Bìxū zuò hǎo fánghóng zhǔnbèi gōngzuò, yǐmiǎn yǔjì dàolái shí cuòshǒu bùjí.
Cần phải làm tốt công tác chuẩn bị chống lụt, kẻo mùa mưa đến thì trở tay không kịp.
We must prepare well for flood control to avoid being caught off guard when the rainy season arrives.