WinHSK

提携

HSK6v
0 · Lv.1
tíxié

dẫn; dắt; dìu dắt; đề huề

join hands; cooperate

漢越 đề huề

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 领着孩子走路,比喻在事业上扶植后辈或后进
  2. 携手;合作
义项 vHSK6

dẫn; dắt; dìu dắt; đề huề

领着孩子走路,比喻在事业上扶植后辈或后进

免费例句

我知道他的时间很宝贵,而提携后辈完全是尽义务,就忍不住问他:“伯父,您多画点儿画儿多好,何必把时间浪费在这些人的身上?

HSK5

他十分乐于提携后辈。

Tā shífēn lèyú tíxié hòubèi.

HSK6

Anh ấy rất sẵn lòng nâng đỡ lớp trẻ.

He is very willing to mentor the younger generation.

义项 vHSK6

hợp tác; bắt tay

携手;合作

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan