拼
搁浅
HSK7-9v 0 · Lv.1
gēqiǎn
mắc cạn (thuyền bè)
漢越 các thiển
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (船只) 进入水浅的地方,不能行驶
- 比喻事情遭到阻碍,不能进行
等级
义项 ①v≈HSK7-9
mắc cạn (thuyền bè)
(船只) 进入水浅的地方,不能行驶
免费例句
当他们返回岸边准备驾船离去时,才发现游艇搁浅了,动弹不得。
≈HSK5
他们的船搁浅了。
Tāmen de chuán gēqiǎn le.
≈HSK6
Con tàu của họ mắc cạn rồi.
Their ship ran aground.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
ngừng lại; đình trệ; đình đốn
比喻事情遭到阻碍,不能进行
免费例句
会议因时间问题搁浅了。
Huìyì yīn shíjiān wèntí gēqiǎn le.
≈HSK6
Cuộc họp bị đình trệ do vấn đề thời gian.
The meeting was stalled due to time issues.
决定因争议而搁浅了。
Juédìng yīn zhēngyì ér gēqiǎn le.
≈HSK6
Quyết định bị đình trệ do tranh chấp.
The decision was stalled due to controversy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分