拼
搪塞
HSK1v 0 · Lv.1
tánɡsè
qua loa; tắc trách; làm lấy lệ; làm cho có; làm đối phó
漢越 đường tắc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 敷衍;应付
等级
义项 ①v≈HSK1
qua loa; tắc trách; làm lấy lệ; làm cho có; làm đối phó
敷衍;应付
免费例句
他只是搪塞一下就走了。
Tā zhǐshì tángsè yīxià jiù zǒu le.
≈HSK6
Anh ta chỉ qua loa cho xong rồi bỏ đi.
He just gave a perfunctory reply and left.
他敷衍地检查了设备。
Tā fūyǎn de jiǎnchá le shèbèi.
≈HSK6
Anh ta kiểm tra thiết bị một cách qua loa.
He perfunctorily checked the equipment.
老师批评他太搪塞了。
Lǎoshī pīpíng tā tài tángsè le.
≈HSK6
Giáo viên phê bình cậu ấy làm việc quá qua loa, chiếu lệ.
The teacher criticized him for being too perfunctory.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分