拼
携带
HSK6v 0 · Lv.1
xiédài
mang theo; xách tay; mang đi cùng
漢越 huề đới
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 随身带着
等级
义项 ①v≈HSK6
mang theo; xách tay; mang đi cùng
随身带着
免费例句
她携带的文件很重要。
Tā xiédài de wénjiàn hěn zhòngyào.
≈HSK5
Tài liệu cô ấy mang theo rất quan trọng.
The documents she carries are very important.
他随身携带一把短刀。
tā suí shēn xié dài yī bǎ duǎn dāo
≈HSK5
Anh ấy mang theo một con dao ngắn.
He carries a short knife with him.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分