WinHSK

摘下

HSK5v
0 · Lv.1
zhāixià

bẻ; hái; ngắt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从附着物上取下(如花、果等)
  2. 取下戴在身上或挂着、安着的东西
  3. 在体育运动中成功接住(如篮板球、传球等)
义项 vHSK5

bẻ; hái; ngắt

从附着物上取下(如花、果等)

免费例句

他摘下了一个苹果。

Tā zhāi xià le yī gè píng guǒ.

HSK5

Anh ấy đã hái một quả táo.

He picked an apple.

我喜欢摘下新鲜的草莓。

Wǒ xǐ huān zhāi xià xīn xiān de cǎo méi.

HSK5

Tôi thích bẻ những quả dâu tây tươi.

I like to pick fresh strawberries.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

gỡ; cởi; tháo; gỡ ra; cởi ra; tháo ra; gỡ xuống

取下戴在身上或挂着、安着的东西

免费例句

他小心地摘下了手表。

Tā xiǎoxīn de zhāi xià le shǒubiǎo.

HSK4

Anh ấy cẩn thận tháo đồng hồ xuống.

He carefully took off his watch.

请你摘下口罩。

Qǐng nǐ zhāi xià kǒuzhào.

HSK4

Xin bạn hãy tháo khẩu trang ra.

Please take off your mask.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

bắt; đón; bắt gọn (bóng)

在体育运动中成功接住(如篮板球、传球等)

免费例句

这个守门员能摘下很多球。

Zhè ge shǒu mén yuán néng zhāi xià hěn duō qiú.

HSK5

Thủ môn này có thể bắt rất nhiều quả bóng.

This goalkeeper can catch a lot of balls.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan