攀附
HSK7-9vleo lên; trèo lên (bám vào cái gì đó)
seek connections with/play up to influential people; attach oneself to sb powerful 攀附 权贵 seek connections with the rich and the influential
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 附着东西往上爬
- 比喻投靠有权势的人,以求升官发财
leo lên; trèo lên (bám vào cái gì đó)
附着东西往上爬
他努力攀附峭壁往上走。
Tā nǔlì pānfù qiàobì wǎng shàng zǒu.
Anh ấy cố gắng bám vào vách đá mà đi lên.
He struggled to cling to the cliff and climb up.
他总想攀附达官贵人。
Tā zǒng xiǎng pānfù dáguān guìrén.
Anh ta luôn muốn kết giao với người quyền quý.
He always wants to curry favor with dignitaries.
dựa thế; dựa hơi (dựa vào người có quyền thế để thăng quan tiến chức)
比喻投靠有权势的人,以求升官发财
我讨厌攀附上位的人。
Wǒ tǎoyàn pānfù shàngwèi de rén.
Tôi ghét người dựa thế để thăng chức.
I hate people who cling to those in power to get ahead.
攀附别人不是好办法。
Pānfù biérén bù shì hǎo bànfǎ.
Dựa hơi người khác không phải cách hay.
Relying on others is not a good way.