WinHSK

攀附

HSK7-9v
0 · Lv.1
pān

leo lên; trèo lên (bám vào cái gì đó)

seek connections with/play up to influential people; attach oneself to sb powerful 攀附 权贵 seek connections with the rich and the influential

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 附着东西往上爬
  2. 比喻投靠有权势的人,以求升官发财
义项 vHSK7-9

leo lên; trèo lên (bám vào cái gì đó)

附着东西往上爬

免费例句

他努力攀附峭壁往上走。

Tā nǔlì pānfù qiàobì wǎng shàng zǒu.

HSK6

Anh ấy cố gắng bám vào vách đá mà đi lên.

He struggled to cling to the cliff and climb up.

他总想攀附达官贵人。

Tā zǒng xiǎng pānfù dáguān guìrén.

HSK6

Anh ta luôn muốn kết giao với người quyền quý.

He always wants to curry favor with dignitaries.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

dựa thế; dựa hơi (dựa vào người có quyền thế để thăng quan tiến chức)

比喻投靠有权势的人,以求升官发财

免费例句

我讨厌攀附上位的人。

Wǒ tǎoyàn pānfù shàngwèi de rén.

HSK6

Tôi ghét người dựa thế để thăng chức.

I hate people who cling to those in power to get ahead.

攀附别人不是好办法。

Pānfù biérén bù shì hǎo bànfǎ.

HSK6

Dựa hơi người khác không phải cách hay.

Relying on others is not a good way.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50