WinHSK

散发

HSK6v
0 · Lv.1
sànfā

toả ra; phát ra

漢越 tán phát

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 发出并散开
  2. 分散发出
义项 vHSK6

toả ra; phát ra

发出并散开

免费例句

书本散发出墨香。

Shūběn sànfā chū mò xiāng.

HSK5

Quyển sách tỏa ra mùi mực.

The book gives off the scent of ink.

花朵散发出清香。

Huāduǒ sànfā chū qīngxiāng.

HSK5

Những bông hoa tỏa ra hương thơm thanh khiết.

The flowers emit a delicate fragrance.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

phân; phân phát

分散发出

免费例句

他们在散发传单。

Tāmen zài sànfā chuándān.

HSK5

Họ đang phân phát tờ rơi.

They are distributing leaflets.

学校在散发新书。

xuéxiào zài sànfā xīn shū.

HSK5

Trường học đang phát sách mới.

The school is distributing new books.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50