WinHSK

敬礼

HSK7-9v
0 · Lv.1
jìnglǐ

chào; cúi chào; khom mình chào

漢越 kính lễ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用注目、举手、立正、鞠躬等动作表示敬意
  2. 敬词,用于书信的末尾
义项 vHSK7-9

chào; cúi chào; khom mình chào

用注目、举手、立正、鞠躬等动作表示敬意

免费例句

学生们向老师敬礼。

Xuéshēngmen xiàng lǎoshī jìnglǐ.

HSK4

Các học sinh chào giáo viên.

The students salute the teacher.

演员向观众敬礼。

Yǎnyuán xiàng guānzhòng jìnglǐ.

HSK4

Diễn viên cúi chào khán giả.

The actor bowed to the audience.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

kính chào; kính thư (cuối thư)

敬词,用于书信的末尾

免费例句

敬礼,陈医生。

Jìnglǐ, Chén yīshēng.

HSK4

Kính chào, bác sĩ Trần.

Salute, Dr. Chen.

敬礼,刘主任。

Jìnglǐ, Liú zhǔrèn.

HSK5

Kính chào, chủ nhiệm Lưu.

Salute, Director Liu.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50