拼
方才
HSK3adv, n 0 · Lv.1
fānɡcái
lúc nãy; vừa rồi
漢越 phương tài
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 刚才
- 表示事情发生不久或发生得晚
等级
义项 ①n≈HSK3
lúc nãy; vừa rồi
刚才
免费例句
他没有听到刚才的话。
tā méi yǒu tīng dào gāng cái de huà
≈HSK3
Anh ấy không nghe thấy lời nói lúc nãy.
He didn't hear what was just said.
刚才的会议很重要。
Gāngcái de huìyì hěn zhòngyào.
≈HSK3
Cuộc họp vừa rồi rất quan trọng.
The meeting just now was very important.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adv≈HSK3
vừa mới
表示事情发生不久或发生得晚
免费例句
他刚刚离开了办公室。
Tā gānggāng líkāi le bàngōngshì.
≈HSK3
Anh ấy vừa mới rời khỏi văn phòng.
He just left the office.
我方才知道这个消息。
Wǒ fāngcái zhīdào zhège xiāoxi.
≈HSK5
Tôi vừa mới biết tin này.
I just found out this news.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分