拼
时尚
HSK6n, adj 0 · Lv.1
shíshàng
mới; thời thượng; thịnh hành; thời trang; phong cách
漢越 thì thượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 当时的风尚
- 一个时期流行的生活方式和习惯
等级
义项 ①adj≈HSK6
mới; thời thượng; thịnh hành; thời trang; phong cách
当时的风尚
免费例句
他的新发型非常时尚。
tā de xīn fà xíng fēi cháng shí shàng
≈HSK4
Kiểu tóc mới của anh ấy rất phong cách.
His new hairstyle is very fashionable.
你这裙子又时尚又漂亮。
nǐ zhè qún zi yòu shí shàng yòu piào liang.
≈HSK4
Chiếc váy của cậu vừa thời trang lại đẹp nữa.
Your dress is both stylish and beautiful.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
trend; mode; mốt; xu hướng
一个时期流行的生活方式和习惯
免费例句
现在穿运动鞋是一种时尚。
xiànzài chuān yùndòngxié shì yī zhǒng shíshàng.
≈HSK4
Mang giày thể thao hiện đang là mốt.
Wearing sneakers is a fashion now.
这款鞋子是今年的时尚。
zhè kuǎn xiézi shì jīnnián de shíshàng.
≈HSK4
Đôi giày này đang là mốt năm nay.
This pair of shoes is the fashion of the year.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分