拼
普渡
HSK6n 0 · Lv.1
pǔdù
phổ độ; cứu rỗi chúng sinh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佛教、道教上指广行佛法,以救众生
等级
义项 ①n≈HSK6
phổ độ; cứu rỗi chúng sinh
佛教、道教上指广行佛法,以救众生
免费例句
佛家弟子的誓愿是普渡众生。
Fójiā dìzǐ de shìyuàn shì pǔdù zhòngshēng.
≈HSK7-9
Ước nguyện của người đệ tử Phật giáo là cứu giúp chúng sinh.
The vow of Buddhist disciples is to save all living beings.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分