拼
景气
HSK4adj 0 · Lv.1
jǐngqì
khởi sắc; phát đạt; thành công; bùng nổ; thịnh vượng; phát triển (trong buôn bán)
boom; prosperity [ 相关词条 ] 景气指数 [名] [经济] climate index; prosperity index
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通常指资本主义再生产周期的高涨阶段中生产增长、失业减少、信用活跃等经济繁荣现象泛指兴旺
等级
义项 ①adj≈HSK4
khởi sắc; phát đạt; thành công; bùng nổ; thịnh vượng; phát triển (trong buôn bán)
通常指资本主义再生产周期的高涨阶段中生产增长、失业减少、信用活跃等经济繁荣现象泛指兴旺
免费例句
今年市场景气不错。
Jīnnián shìchǎng jǐngqì bùcuò.
≈HSK6
Thị trường năm nay phát triển tốt.
The market is doing well this year.
此地商业景气繁荣。
Cǐ dì shāngyè jǐngqì fánróng.
≈HSK6
Thương mại ở đây thịnh vượng phồn vinh.
Business here is prosperous and thriving.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分