WinHSK

暖和

HSK4adj, v
0 · Lv.1
nuǎnhuo

ấm; ấm áp (khí hậu, hoàn cảnh)

漢越 noãn hoà

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (气候、环境等) 不冷也不太热
  2. 使暖和
义项 adjHSK4

ấm; ấm áp (khí hậu, hoàn cảnh)

(气候、环境等) 不冷也不太热

免费例句

这屋子向阳,很暖和。

Zhè wūzi xiàng yáng, hěn nuǎnhuo.

HSK2

Căn phòng này hướng về phía mặt trời, rất ấm áp.

This room faces the sun, so it's very warm.

北京一过三月,天气就暖和了。

Běijīng yí guò sān yuè, tiānqì jiù nuǎnhuo le.

HSK3

Ở Bắc Kinh hễ qua tháng ba thì trời ấm rồi.

Once March passes in Beijing, the weather gets warm.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

ấm lên; sưởi ấm

使暖和

免费例句

今天的天气很暖和。

Jīntiān de tiānqì hěn nuǎnhuo.

HSK2

Thời tiết hôm nay rất ấm áp.

The weather today is very warm.

我们生个火吧,暖和一下。

wǒ men shēng gè huǒ ba, nuǎn huo yí xià.

HSK3

Chúng ta nhóm lửa lên để sưởi ấm nhé.

Let's make a fire to warm up.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan