拼
暴涨
HSK5v 0 · Lv.1
bàozhǎnɡ
dâng đột ngột
漢越 bạo trướng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 突然猛烈增高水位
- 急增到不寻常的或空前的水平
等级
义项 ①v≈HSK5
dâng đột ngột
突然猛烈增高水位
免费例句
连日大雨,河水暴涨。
Lián rì dàyǔ, héshuǐ bàozhǎng.
≈HSK6
Mưa mấy ngày liên tục, nước sông dâng lên cuồn cuộn.
After days of heavy rain, the river swelled rapidly.
义项 ②v≈HSK5
bay vọt; bay vút lên
急增到不寻常的或空前的水平
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分