曲艺
HSK7-9nkhúc nghệ (nghệ thuật nói hát mang màu sắc địa phương lưu hành trong dân gian)
quyi [folk vocal art forms rich in local flavour, including ballad singing, story-telling, comic dialogues, clapper talks, cross talks, etc] [ 相关词条 ] 曲艺家协会 [名] Ballad Singers Association 曲艺剧 [名] folk vocal art forms rich in local flavour, including ballad singing, story-telling, comic dialogues, clapper talks, cross talks, etc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 流行于人民群众中的、富有地方色彩的各种说唱艺术,如弹词、大鼓、相声、快板儿等
khúc nghệ (nghệ thuật nói hát mang màu sắc địa phương lưu hành trong dân gian)
流行于人民群众中的、富有地方色彩的各种说唱艺术,如弹词、大鼓、相声、快板儿等
今天的文娱晚会,除了京剧、曲艺以外,还有其他精彩节目。
Jīntiān de wényú wǎnhuì, chúle jīngjù, qǔyì yǐwài, hái yǒu qítā jīngcǎi jiémù.
Buổi văn nghệ tối nay, ngoài kinh kịch và khúc nghệ ra, còn có những tiết mục đặc sắc khác.
At today's variety show, besides Peking opera and folk art forms, there are other wonderful performances.
单是我们搞曲艺的,不算人家影视界的,好像我是比较早的。