WinHSK

朝夕

HSK5adv, n
0 · Lv.1
zhāoxī

sớm chiều; luôn luôn

very short time 参见:只争 朝夕

漢越 triêu tịch

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 天天;时时
  2. 形容非常短的时间
义项 advHSK5

sớm chiều; luôn luôn

天天;时时

免费例句

兄弟朝夕相处,互相关心。

Xiōngdì zhāoxī xiāngchǔ, hùxiāng guānxīn.

HSK6

Anh em sớm chiều bên nhau, quan tâm lẫn nhau.

The brothers spend every day together and care for each other.

我们朝夕相处,感情很深。

wǒ men zhāo xī xiāng chǔ, gǎn qíng hěn shēn.

HSK6

Chúng tôi sớm tối gắn bó, tình cảm rất sâu đậm.

We spent every day together, and our bond is very deep.

义项 nHSK5

phút chốc; thời gian ngắn ngủi; một sớm một chiều

形容非常短的时间

免费例句

这么多事,朝夕之间不能完成。

Zhème duō shì, zhāoxī zhī jiān bùnéng wánchéng.

HSK6

Nhiều việc thế này, không thể hoàn thành trong chốc lát được.

With so many things to do, it cannot be finished in a short time.