拼
权利
HSK5n 0 · Lv.1
quánlì
quyền lợi; quyền; lợi ích
漢越 quyền lợi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 公民或法人依法行使的权力和享受的利益 (跟'义务'相对) 。
等级
义项 ①n≈HSK5
quyền lợi; quyền; lợi ích
公民或法人依法行使的权力和享受的利益 (跟'义务'相对) 。
免费例句
孩子们有受教育的权利。
Háizimen yǒu shòu jiàoyù de quánlì.
≈HSK4
Trẻ em có quyền được giáo dục.
Children have the right to education.
法律保护每个人的权利。
Fǎlǜ bǎohù měi gè rén de quánlì.
≈HSK4
Pháp luật bảo vệ quyền lợi của mỗi người.
The law protects everyone's rights.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分