WinHSK

权力

HSK6n
0 · Lv.1
quánlì

quyền lực; quyền hạn

漢越 quyền lực

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 社会政治地位的强制力量;职责范围内的领导力量
  2. 政治方面的强制力量
义项 nHSK6

quyền lực; quyền hạn

社会政治地位的强制力量;职责范围内的领导力量

免费例句

可汗的权力很大。

kè hán de quán lì hěn dà.

HSK4

Quyền lực của Khả Hãn rất lớn.

The Khan has great power.

他在公司里权力很大。

tā zài gōngsī lǐ quánlì hěn dà.

HSK5

Anh ấy có quyền lực rất cao trong công ty.

He has a lot of power in the company.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

thẩm quyền

政治方面的强制力量

免费例句

国家权力保障公民权利。

Guójiā quánlì bǎozhàng gōngmín quánlì.

HSK5

Thẩm quyền nhà nước bảo đảm quyền lợi của công dân.

State power guarantees citizens' rights.

权力机关要公正执行。

Quánlì jīguān yào gōngzhèng zhíxíng.

HSK5

Các cơ quan thẩm quyền phải thi hành công bằng.

Authorities must execute impartially.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。