拼
杠精
HSK7-9n 0 · Lv.1
gàngjīng
kẻ gây gổ; đồ cãi bướng; kẻ cãi bướng (ngôn ngữ mạng thịnh hành)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (网络流行语)指经常的通过抬杠获取快感的人、总是唱反调的人、争辩时故意持相反意见的人
等级
义项 ①n≈HSK7-9
kẻ gây gổ; đồ cãi bướng; kẻ cãi bướng (ngôn ngữ mạng thịnh hành)
(网络流行语)指经常的通过抬杠获取快感的人、总是唱反调的人、争辩时故意持相反意见的人
免费例句
他在网上总是当杠精。
tā zài wǎng shang zǒngshì dāng gàngjīng
≈HSK6
Anh ta trên mạng lúc nào cũng làm đồ cãi bướng.
He always acts as a contrarian online.
网络上杠精特别多。
Wǎngluò shàng gàngjīng tèbié duō.
≈HSK6
Trên mạng có rất nhiều người thích cãi bướng.
There are a lot of trolls on the internet.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分