构成
HSK5v, nhình thành; tạo thành; cấu thành; cấu tạo; hợp thành; gây ra
composition; structure
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形成; 造成
- 造成; 形成 (主要用于法律方面)
- 结构; 各组成部分的配搭
hình thành; tạo thành; cấu thành; cấu tạo; hợp thành; gây ra
形成; 造成
他们的努力构成了成功。
Tāmen de nǔlì gòuchéng le chénggōng.
Nỗ lực của họ tạo nên thành công.
Their efforts constitute success.
许多小问题构成了大困难。
Xǔduō xiǎo wèntí gòuchéng le dà kùnnan.
Nhiều vấn đề nhỏ tạo thành khó khăn lớn.
Many small problems constitute a big difficulty.
gây ra; tạo thành (chủ yếu dùng ở phương diện pháp luật)
造成; 形成 (主要用于法律方面)
伪造文件构成了违法行为。
Wěizào wénjiàn gòuchéng le wéifǎ xíngwéi.
Làm giả tài liệu cấu thành hành vi vi phạm pháp luật.
Forging documents constitutes an illegal act.
该行为构成了合同违约。
Gāi xíngwéi gòuchéng le hétóng wéiyuē.
Hành vi này cấu thành vi phạm hợp đồng.
This act constitutes a breach of contract.
cấu trúc
结构; 各组成部分的配搭