标记
HSK7-9v, nmốc; dấu; ký hiệu; dấu hiệu
mark; sign; symbol 制造商 标记 manufacturer's marks 水路 标记 mark for a channel 识别 标记 distinguishing mark 生物 标记 biomarker 分子 标记 molecular marker 做 标记 put a mark (on); mark (on) 擦去 标记 rub off/erase marks [ 相关词条 ] 标记分子 [名] [物理] tagged/labelled molecule 标记基因 [名] marker gene 标记原子 [名] [物理] labelled/tagged atom 标记阅读器 [名] [计算机] badge reader
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 写出来或者画出来的引起注意方便查找或者记忆的符号
- 为了方便查找给图或者某个东西加上标记符号
mốc; dấu; ký hiệu; dấu hiệu
写出来或者画出来的引起注意方便查找或者记忆的符号
这个标记很容易识别。
Zhège biāojì hěn róngyì shíbié.
Dấu hiệu này rất dễ nhận biết.
This mark is very easy to recognize.
请你看这个标记。
qǐng nǐ kàn zhè ge biāo jì
Bạn hãy nhìn vào dấu hiệu này.
Please look at this mark.
đánh dấu; làm ký hiệu; gắn thẻ
为了方便查找给图或者某个东西加上标记符号
地图上标记了旅游景点。
Dìtú shàng biāojì le lǚyóu jǐngdiǎn.
Trên bản đồ đã đánh dấu các điểm du lịch.
The tourist attractions are marked on the map.
他标记了需要修改的部分。
tā biāojì le xūyào xiūgǎi de bùfèn.
Anh ấy đã đánh dấu phần cần sửa.
He marked the parts that need to be revised.