WinHSK

校对

HSK1n, v
0 · Lv.1
jiàoduì

kiểm tra; so với; so sánh; so đúng

proofreader

漢越 hiệu đối

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 根据标准核对
  2. 根据原稿逐字核对抄件或校样,改正差错
  3. 担任校对工作的人
义项 vHSK1

kiểm tra; so với; so sánh; so đúng

根据标准核对

免费例句

我们需要校对这些数据。

Wǒmen xūyào jiàoduì zhèxiē shùjù.

HSK5

Chúng ta cần so sánh những dữ liệu này.

We need to proofread these data.

这篇论文需要校对一下。

Zhè piān lùnwén xūyào jiàoduì yíxià.

HSK5

Bài luận này cần được kiểm tra lại.

This paper needs to be proofread.

我在校对文件的内容。

Wǒ zài jiàoduì wénjiàn de nèiróng.

HSK6

Tôi đang kiểm tra nội dung tài liệu.

I am proofreading the content of the document.

我需要校对这些数据。

wǒ xūyào jiàoduì zhèxiē shùjù.

HSK6

Tôi cần đối chiếu các dữ liệu này.

I need to check these data.

”在建设博物馆的过程中,最困难的是软件,志愿者需要把将近10万个小时的音像素材,重新整理分类、提取关键词以及校对文字。

HSK6

需要校对这份文件吗?

Xūyào jiàoduì zhè fèn wénjiàn ma?

HSK6

Có cần hiệu đính tài liệu này không?

Does this document need proofreading?

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 vHSK1

hiệu chỉnh; hiệu đính; sửa lỗi chính tả; sửa chữa sai sót

根据原稿逐字核对抄件或校样,改正差错

免费例句

我来校对这篇文章。

Wǒ lái jiàoduì zhè piān wénzhāng.

HSK5

Tôi sẽ hiệu đính bài viết này.

I will proofread this article.

这本书已经校对过了。

Zhè běn shū yǐjīng jiàoduì guò le.

HSK5

Quyển sách này đã được hiệu đính.

This book has been proofread.

义项 nHSK1

người kiểm tra

担任校对工作的人

免费例句

她是公司的校对员。

Tā shì gōngsī de jiàoduìyuán.

HSK5

Cô ấy là người hiệu đính của công ty.

She is the company's proofreader.

我们需要一个校对人员。

wǒmen xūyào yī gè jiàoduì rényuán.

HSK6

Chúng tôi cần một người hiệu đính.

We need a proofreader.

校对负责检查错别字。

Jiàoduì fùzé jiǎnchá cuòbiézì.

HSK6

Người kiểm tra phụ trách tìm lỗi sai.

The proofreader is responsible for checking typos.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan