校对
HSK1n, vkiểm tra; so với; so sánh; so đúng
proofreader
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 根据标准核对
- 根据原稿逐字核对抄件或校样,改正差错
- 担任校对工作的人
kiểm tra; so với; so sánh; so đúng
根据标准核对
我们需要校对这些数据。
Wǒmen xūyào jiàoduì zhèxiē shùjù.
Chúng ta cần so sánh những dữ liệu này.
We need to proofread these data.
这篇论文需要校对一下。
Zhè piān lùnwén xūyào jiàoduì yíxià.
Bài luận này cần được kiểm tra lại.
This paper needs to be proofread.
我在校对文件的内容。
Wǒ zài jiàoduì wénjiàn de nèiróng.
Tôi đang kiểm tra nội dung tài liệu.
I am proofreading the content of the document.
我需要校对这些数据。
wǒ xūyào jiàoduì zhèxiē shùjù.
Tôi cần đối chiếu các dữ liệu này.
I need to check these data.
”在建设博物馆的过程中,最困难的是软件,志愿者需要把将近10万个小时的音像素材,重新整理分类、提取关键词以及校对文字。
需要校对这份文件吗?
Xūyào jiàoduì zhè fèn wénjiàn ma?
Có cần hiệu đính tài liệu này không?
Does this document need proofreading?
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员hiệu chỉnh; hiệu đính; sửa lỗi chính tả; sửa chữa sai sót
根据原稿逐字核对抄件或校样,改正差错
我来校对这篇文章。
Wǒ lái jiàoduì zhè piān wénzhāng.
Tôi sẽ hiệu đính bài viết này.
I will proofread this article.
这本书已经校对过了。
Zhè běn shū yǐjīng jiàoduì guò le.
Quyển sách này đã được hiệu đính.
This book has been proofread.
người kiểm tra
担任校对工作的人
她是公司的校对员。
Tā shì gōngsī de jiàoduìyuán.
Cô ấy là người hiệu đính của công ty.
She is the company's proofreader.
我们需要一个校对人员。
wǒmen xūyào yī gè jiàoduì rényuán.
Chúng tôi cần một người hiệu đính.
We need a proofreader.
校对负责检查错别字。
Jiàoduì fùzé jiǎnchá cuòbiézì.
Người kiểm tra phụ trách tìm lỗi sai.
The proofreader is responsible for checking typos.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员