WinHSK

椰肉

HSK7-9n
0 · Lv.1
ròu

cơm dừa, cùi dừa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 椰肉:椰子的胚乳。又称椰子瓤。取用椰子浆后,砸开内果皮即得。用鲜品。椰肉中含有蛋白质、碳水化合物。可制成椰干、椰奶粉、椰蛋白、椰子汁、椰蓉及无色椰子油等。
义项 nHSK7-9

cơm dừa, cùi dừa

椰肉:椰子的胚乳。又称椰子瓤。取用椰子浆后,砸开内果皮即得。用鲜品。椰肉中含有蛋白质、碳水化合物。可制成椰干、椰奶粉、椰蛋白、椰子汁、椰蓉及无色椰子油等。

免费例句

椰肉含有丰富的营养。

Yēròu hányǒu fēngfù de yíngyǎng.

HSK6

Cơm dừa chứa nhiều dinh dưỡng.

Coconut meat is rich in nutrients.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50