拼
模块
HSK5n 0 · Lv.1
mókuài
mô-đun; modules
module 参见:múkuài
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把组合成整体的零件按形状、尺寸、功能等要素的共同性分成的若干单元
- 电子计算机软件中,指一个具有独立功能的程序单元
等级
义项 ①n≈HSK5
mô-đun; modules
把组合成整体的零件按形状、尺寸、功能等要素的共同性分成的若干单元
免费例句
每个模块都有特定的用途。
měi gè mókuài dōu yǒu tèdìng de yòngtú.
≈HSK6
Mỗi mô-đun đều có một công dụng cụ thể.
Each module has a specific use.
这个系统由若干模块组成。
zhè gè xì tǒng yóu ruò gān mó kuài zǔ chéng。
≈HSK6
Hệ thống này được cấu tạo từ một số mô-đun.
This system consists of several modules.
义项 ②n≈HSK5
mô-đun; modules (trong phần mềm)
电子计算机软件中,指一个具有独立功能的程序单元
免费例句
系统由多个模块组成。
Xìtǒng yóu duō gè mókuài zǔchéng.
≈HSK5
Hệ thống được cấu thành từ nhiều mô-đun.
The system consists of multiple modules.
我们需要一个新模块。
wǒ men xū yào yī gè xīn mó kuài。
≈HSK6
Chúng tôi cần một mô-đun mới.
We need a new module.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分