拼
欣赏
HSK5v 0 · Lv.1
xīnshǎng
ngắm; thưởng thức; ngắm nhìn; chiêm ngưỡng
漢越 hân thưởng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 享受美好的事物,领略其中的趣味
- 认为好,喜欢
等级
义项 ①v≈HSK5
ngắm; thưởng thức; ngắm nhìn; chiêm ngưỡng
享受美好的事物,领略其中的趣味
免费例句
他站在窗前,欣赏雪景。
Tā zhàn zài chuāng qián, xīnshǎng xuějǐng.
≈HSK4
Anh ấy đứng trước cửa sổ ngắm cảnh tuyết.
He stood by the window, admiring the snow scene.
我很喜欢欣赏这里的美景。
Wǒ hěn xǐhuān xīnshǎng zhèlǐ de měijǐng.
≈HSK4
Tôi rất thích ngắm cảnh đẹp ở nơi này.
I really enjoy admiring the beautiful scenery here.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
tán thưởng; yêu thích; đánh giá cao
认为好,喜欢
免费例句
他欣赏这个建筑的风格。
Tā xīnshǎng zhège jiànzhù de fēnggé.
≈HSK4
Anh ấy thích phong cách của kiến trúc này.
He appreciates the style of this building.
老师很欣赏这位学生。
Lǎoshī hěn xīnshǎng zhè wèi xuéshēng.
≈HSK4
Giáo viên rất tán thưởng học sinh đó.
The teacher really appreciates this student.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分