拼
欺负
HSK7-9v 0 · Lv.1
qīfu
ăn hiếp; ức hiếp; bắt nạt; hiếp đáp
漢越 khí phụ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用蛮横无理的手段侵犯、压迫或侮辱
等级
义项 ①v≈HSK7-9
ăn hiếp; ức hiếp; bắt nạt; hiếp đáp
用蛮横无理的手段侵犯、压迫或侮辱
免费例句
不要欺负弱小。
Bùyào qīfu ruòxiǎo.
≈HSK4
Đừng bắt nạt kẻ yếu.
Don't bully the weak.
他经常欺负弟弟。
Tā jīngcháng qīfu dìdi.
≈HSK4
Anh ta thường xuyên ức hiếp em trai.
He often bullies his younger brother.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分