WinHSK

殉节

HSK1v
0 · Lv.1
xùnjié

tuẫn tiết (vì thất bại trong chiến tranh hoặc quốc gia bị diệt vong, không đầu hàng mà tự tử)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指战争失败或国家灭亡后因为不愿投降而牺牲生命
  2. 旧时指妇女因为抗拒凌辱而牺牲生命
  3. 旧时指妇女受封建礼教毒害,因丈夫死而自杀
  4. 为保全志节而死
义项 vHSK1

tuẫn tiết (vì thất bại trong chiến tranh hoặc quốc gia bị diệt vong, không đầu hàng mà tự tử)

指战争失败或国家灭亡后因为不愿投降而牺牲生命

义项 vHSK1

tuẫn tiết (phụ nữ chết để giữ trọn trinh tiết, thời xưa)

旧时指妇女因为抗拒凌辱而牺牲生命

义项 vHSK1

chết theo chồng (trong xã hội phong kiến, khi chồng chết người phụ nữ phải chết theo)

旧时指妇女受封建礼教毒害,因丈夫死而自杀

义项 vHSK1

tận tiết

为保全志节而死

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan