WinHSK

殷鉴

HSK7-9n
0 · Lv.1
yīnjiàn

tấm gương nhà Ân ("Kinh thi: Đại nhã: Đãng": Ân giám bất viễn, tại hạ hậu chi thế. Ý nghĩa là nhà Ân diệt nhà Hạ, con cháu nhà Ân lấy sự diệt vong của nhà Hạ làm tấm gương. Sau này dùng để chỉ người đời sau lấy sự thất bại của người đời trước làm tấm gương)

negative example 可资 殷鉴 may serve as a negative example [ 相关词条 ] 殷鉴不远 the lessons of history are close at hand; there is no need to look far for a lesson

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 《诗经·大雅·荡》:''殷鉴不远,在夏后之世''意思是殷人灭夏,殷人的子孙应该以夏的灭 亡作为鉴戒后来用来泛指可以作为后人鉴戒的前人失败之事
义项 nHSK7-9

tấm gương nhà Ân ("Kinh thi: Đại nhã: Đãng": Ân giám bất viễn, tại hạ hậu chi thế. Ý nghĩa là nhà Ân diệt nhà Hạ, con cháu nhà Ân lấy sự diệt vong của nhà Hạ làm tấm gương. Sau này dùng để chỉ người đời sau lấy sự thất bại của người đời trước làm tấm gương)

《诗经·大雅·荡》:''殷鉴不远,在夏后之世''意思是殷人灭夏,殷人的子孙应该以夏的灭 亡作为鉴戒后来用来泛指可以作为后人鉴戒的前人失败之事

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan