拼
水患
HSK6n 0 · Lv.1
shuǐhuàn
lũ lụt
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 水灾
- 因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害
等级
义项 ①n≈HSK6
lũ lụt
水灾
免费例句
今年遭受了严重的水患。
jīn nián zāo shòu le yán zhòng de shuǐ huàn
≈HSK6
Năm nay bị thiệt hại nặng do lũ lụt.
This year suffered from severe flooding.
这里常常发生水患。
Zhèlǐ chángcháng fāshēng shuǐhuàn.
≈HSK6
Ở đây thường xuyên có lũ lụt.
Floods often occur here.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
thuỷ hoạn; nạn lụt
因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分