拼
水灾
HSK5n 0 · Lv.1
shuǐzāi
lũ lụt; thảm họa lũ lụt
漢越 thủy tai
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害
等级
义项 ①n≈HSK5
lũ lụt; thảm họa lũ lụt
因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害
免费例句
水灾造成了严重的损失。
Shuǐzāi zàochéng le yánzhòng de sǔnshī.
≈HSK5
Lũ lụt gây ra tổn thất nghiêm trọng.
The flood caused serious losses.
这地方常闹水灾。
Zhè dìfang cháng nào shuǐzāi.
≈HSK5
Nơi này thường bị lũ lụt.
This place often suffers from floods.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分