WinHSK

沉稳

HSK7-9adj
0 · Lv.1
chénwěn

chín chắn; vững vàng

sound; untroubled 睡得很 沉稳 be fast/sound asleep; sleep soundly/deeply

漢越 trầm ổn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 沉着;稳重
  2. 深沉安稳
义项 adjHSK7-9

chín chắn; vững vàng

沉着;稳重

免费例句

心理学家发现,一般性格活泼的人爱穿颜色鲜艳的鞋子,而性格沉稳的人喜欢穿黑色或棕色等深色鞋子,款式也较为保守。

HSK5

他的性格一向沉稳。

Tā de xìnggé yīxiàng chénwěn.

HSK6

Tính cách anh ấy luôn vững vàng.

His personality has always been steady and calm.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

yên

深沉安稳

免费例句

天空看起来很沉稳。

tiān kōng kàn qǐ lái hěn chén wěn

HSK6

Bầu trời trông rất yên bình.

The sky looks calm and steady.

孩子们睡得很沉稳。

Háizimen shuì de hěn chénwěn.

HSK6

Bọn trẻ ngủ rất yên bình.

The children are sleeping soundly.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan