WinHSK

沛然

HSK7-9v
0 · Lv.1
pèirán

Thịnh lớn; mạnh. ◇Mạnh Tử 孟子: Thiên du nhiên tác vân; phái nhiên hạ vũ; tắc miêu bột nhiên hưng chi hĩ 天油然作雲; 沛然下雨; 則苗浡然興之矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上). Trong lòng rất cảm động. ◇Hán Thư 漢書: Ư thị thiên tử phái nhiên cải dong; viết: Du hồ; trẫm kì thí tai! 於是天子沛然改容; 曰: 俞乎; 朕其試哉! (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳).Ân trạch to lớn sâu dày. Phong phú; sung dụ.

copious; grand; abundant

漢越

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan