拼
沦为
HSK1v 0 · Lv.1
lúnwèi
trở thành
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 变得,变成,成为
- 指在前任所有者去世后成为某人的继承物
- 用土填满、覆盖、堵塞
等级
义项 ①v≈HSK1
trở thành
变得,变成,成为
免费例句
公司沦为了空壳。
Gōngsī lún wéi le kōngké.
≈HSK6
Công ty trở thành một vỏ bọc rỗng.
The company has become a shell.
谈判沦为了争吵。
Tánpàn lún wéi le zhēngchǎo.
≈HSK6
Cuộc đàm phán biến thành cãi vã.
The negotiation degenerated into a quarrel.
义项 ②v≈HSK1
trở thành (chỉ đồ vật được chuyển giao sau khi người chủ trước qua đời)
指在前任所有者去世后成为某人的继承物
免费例句
旧家具沦为了拍卖品。
jiù jiājù lúnwéi le pāimài pǐn.
≈HSK6
Đồ nội thất cũ trở thành vật đấu giá.
The old furniture became auction items.
义项 ③v≈HSK1
lấp (dùng đất để lấp đầy, bao phủ hoặc chặn)
用土填满、覆盖、堵塞
免费例句
水塘沦为建筑用地。
Shuǐtáng lún wéi jiànzhù yòngdì.
≈HSK6
Cái ao đã bị lấp để làm đất xây dựng.
The pond has been turned into construction land.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分