WinHSK

沽酒

HSK1v
0 · Lv.1
jiǔ

Mua rượu. ◇Lợi Đăng 利登: Hữu tiền đãn cô tửu; Mạc mãi nam san điền 有錢但沽酒; 莫買南山田 (Cô tửu 沽酒). Bán rượu. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Li ngoại cao huyền cô tửu bái; Liễu âm nhàn lãm điếu ngư thuyền 籬外高懸沽酒旆; 柳蔭閑纜釣魚船 (Đệ thập ngũ hồi) Ngoài giậu treo cao cờ bán rượu; Liễu râm thong thả buộc thuyền câu. Rượu mua ở chợ. ◇Luận Ngữ 論語: Cô tửu thị phủ bất thực 沽酒市脯不食 (Hương đảng 鄉黨) Rượu; thịt khô mua ở chợ không ăn.

漢越

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan