拼
沿袭
HSK7-9v 0 · Lv.1
yánxí
tiếp nối; làm như cũ; tiếp tục làm theo
漢越 duyên tập
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 依照旧传统办理;因袭
等级
义项 ①v≈HSK7-9
tiếp nối; làm như cũ; tiếp tục làm theo
依照旧传统办理;因袭
免费例句
他沿袭了父亲的经营理念。
Tā yánxí le fùqīn de jīngyíng lǐniàn.
≈HSK6
Anh ấy tiếp tục làm theo triết lý kinh doanh của bố.
He followed his father's business philosophy.
我们应该沿袭文化传统。
Wǒmen yīnggāi yánxí wénhuà chuántǒng.
≈HSK6
Chúng ta cần tiếp nối văn hoá truyền thống.
We should follow the cultural tradition.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分