拼
泰斗
HSK7-9n 0 · Lv.1
tàidǒu
tinh anh; bậc thầy; ngôi sao sáng; nhân vật được mọi người kính trọng
Mount Taishan and the North Star—leading/eminent authority/scholar/artist, etc to whom all look up; person of distinction 参见:泰山北斗 艺坛 泰斗 prince of the arts 文坛 泰斗 lord of the literary world 京剧 泰斗 foremost actor of Beijing opera
漢越 thái đẩu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 泰山北斗
等级
义项 ①n≈HSK7-9
tinh anh; bậc thầy; ngôi sao sáng; nhân vật được mọi người kính trọng
泰山北斗
免费例句
他在科技界被誉为泰斗。
Tā zài kējì jiè bèi yù wéi tàidǒu.
≈HSK6
Ông ấy được coi là bậc thầy trong giới khoa học công nghệ.
He is regarded as a leading authority in the field of science and technology.
他算得上是音乐界的泰斗。
Tā suàn de shàng shì yīnyuè jiè de tàidǒu.
≈HSK6
Anh ấy xứng đáng là ngôi sao sáng trong giới âm nhạc.
He can be considered a leading figure in the music industry.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分