WinHSK

活跃

HSK6adj, v
0 · Lv.1
huóyuè

nhạy bén; tích cực

漢越 hoạt dược

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 思想, 行动活泼而积极; 发生的次数多
  2. 气氛很热烈
  3. 使活跃
  4. 积极活动
义项 adjHSK6

nhạy bén; tích cực

思想, 行动活泼而积极; 发生的次数多

免费例句

这个市场很活跃。

Zhège shìchǎng hěn huóyuè.

HSK4

Thị trường này rất sôi động.

This market is very active.

雄蜂飞舞,格外活跃。

Xióngfēng fēiwǔ, géwài huóyuè.

HSK4

Ong đực bay lượn rất linh hoạt.

The drones are flying around, especially lively.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

sôi nổi; sôi động; nhộn nhịp

气氛很热烈

免费例句

活动现场非常活跃。

Huódòng xiànchǎng fēicháng huóyuè.

HSK4

Khu vực sự kiện cực kỳ sôi động.

The event venue is very lively.

会议氛围十分活跃。

Huìyì fēnwéi shífēn huóyuè.

HSK5

Không khí cuộc họp rất sôi động.

The atmosphere of the meeting is very lively.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

khuấy động; làm cho sôi nổi; làm cho tích cực

使活跃

免费例句

他活跃了整个会议的气氛。

Tā huóyuè le zhěng gè huìyì de qìfēn.

HSK5

Anh ấy khiến cuộc họp thêm phần sôi nổi.

He livened up the atmosphere of the entire meeting.

她活跃了班级气氛。

Tā huóyuè le bānjí qìfēn.

HSK5

Cô ấy đã làm cho không khí lớp học thêm sôi nổi.

She livened up the class atmosphere.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

sôi nổi; tích cực

积极活动

免费例句

他总是活跃于各种活动中。

Tā zǒng shì huóyuè yú gè zhǒng huódòng zhōng.

HSK5

Anh ấy luôn tích cực tham gia vào các hoạt động.

He is always active in various activities.

团队成员们活跃在讨论中。

Tuánduì chéngyuán men huóyuè zài tǎolùn zhōng.

HSK5

Các thành viên trong nhóm tích cực tham gia thảo luận.

The team members are active in the discussion.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50