活跃
HSK6adj, vnhạy bén; tích cực
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 思想, 行动活泼而积极; 发生的次数多
- 气氛很热烈
- 使活跃
- 积极活动
nhạy bén; tích cực
思想, 行动活泼而积极; 发生的次数多
这个市场很活跃。
Zhège shìchǎng hěn huóyuè.
Thị trường này rất sôi động.
This market is very active.
雄蜂飞舞,格外活跃。
Xióngfēng fēiwǔ, géwài huóyuè.
Ong đực bay lượn rất linh hoạt.
The drones are flying around, especially lively.
sôi nổi; sôi động; nhộn nhịp
气氛很热烈
活动现场非常活跃。
Huódòng xiànchǎng fēicháng huóyuè.
Khu vực sự kiện cực kỳ sôi động.
The event venue is very lively.
会议氛围十分活跃。
Huìyì fēnwéi shífēn huóyuè.
Không khí cuộc họp rất sôi động.
The atmosphere of the meeting is very lively.
khuấy động; làm cho sôi nổi; làm cho tích cực
使活跃
他活跃了整个会议的气氛。
Tā huóyuè le zhěng gè huìyì de qìfēn.
Anh ấy khiến cuộc họp thêm phần sôi nổi.
He livened up the atmosphere of the entire meeting.
她活跃了班级气氛。
Tā huóyuè le bānjí qìfēn.
Cô ấy đã làm cho không khí lớp học thêm sôi nổi.
She livened up the class atmosphere.
sôi nổi; tích cực
积极活动
他总是活跃于各种活动中。
Tā zǒng shì huóyuè yú gè zhǒng huódòng zhōng.
Anh ấy luôn tích cực tham gia vào các hoạt động.
He is always active in various activities.
团队成员们活跃在讨论中。
Tuánduì chéngyuán men huóyuè zài tǎolùn zhōng.
Các thành viên trong nhóm tích cực tham gia thảo luận.
The team members are active in the discussion.