浅薄
HSK5adjkém; nông cạn; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức
frivolous; flighty 时俗 浅薄 frivolous custom of the time 举止 浅薄 behave frivolously
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 学识贫乏;见解肤浅
- (感情、交往等)不深厚
- (作风、习俗等)浮躁;轻浮 社会风气浅薄
kém; nông cạn; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức
学识贫乏;见解肤浅
他的评论显得非常浅薄。
tā de píng lùn xiǎn de fēi cháng qiǎn bó
Bình luận của anh ấy có vẻ rất nông cạn.
His comments seem very shallow.
我不喜欢听浅薄的意见。
Wǒ bù xǐhuān tīng qiǎnbó de yìjiàn.
Tôi không thích nghe những ý kiến thiếu hiểu biết.
I don't like listening to shallow opinions.
nông cạn (cảm xúc; tình cảm)
(感情、交往等)不深厚
他和她的关系比较浅薄。
Tā hé tā de guānxì bǐjiào qiǎnbó.
Mối quan hệ giữa anh ấy và cô ấy khá nông cạn.
His relationship with her is rather superficial.
他的感情显得有些浅薄。
Tā de gǎnqíng xiǎnde yǒuxiē qiǎnbó.
Cảm xúc của anh ấy có vẻ hơi nông cạn.
His feelings seem somewhat shallow.
nông cạn (phong cách; phong tục)
(作风、习俗等)浮躁;轻浮 社会风气浅薄
他认为社会风气变得浅薄。
Tā rènwéi shèhuì fēngqì biàn dé qiǎnbó.
Anh ấy cho rằng phong trào xã hội trở nên nông cạn.
He thinks the social atmosphere has become shallow.
这个电影的情节太浅薄了。
zhè gè diàn yǐng de qíng jié tài qiǎn bó le
Cốt truyện của bộ phim này quá nông cạn.
The plot of this movie is too shallow.