WinHSK

浩劫

HSK7-9n
0 · Lv.1
hàojié

thảm họa; tai hoạ lớn; tai vạ lớn

漢越 hạo kiếp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 大灾难
义项 nHSK7-9

thảm họa; tai hoạ lớn; tai vạ lớn

大灾难

免费例句

他们经历了生活的浩劫。

Tāmen jīnglì le shēnghuó de hàojié.

HSK6

Họ đã trải qua tai họa lớn của cuộc đời.

They experienced a great catastrophe in life.

经济危机被认为是一场浩劫。

jīngjì wēijī bèi rènwéi shì yī chǎng hàojié.

HSK6

Khủng hoảng kinh tế được xem là một thảm họa.

The economic crisis is considered a catastrophe.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan