拼
海淀
HSK7-9n 0 · Lv.1
hǎidiàn
Hải Điến (một quận nội thành nằm ở phía tây bắc của thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 中华人民共和国北京市的一个市辖区,位于北京城区西北部,是北京的城六区之一,也是最发达的城区之一。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Hải Điến (một quận nội thành nằm ở phía tây bắc của thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc)
中华人民共和国北京市的一个市辖区,位于北京城区西北部,是北京的城六区之一,也是最发达的城区之一。
免费例句
他现在住在北京海淀区。
Tā xiànzài zhù zài Běijīng Hǎidiàn Qū.
≈HSK2
Anh ấy hiện đang sống ở quận Hải Điến, Bắc Kinh.
He currently lives in Haidian District, Beijing.
我朋友在海淀工作多年。
Wǒ péngyǒu zài Hǎidiàn gōngzuò duō nián.
≈HSK3
Bạn tôi làm việc ở Hải Điến nhiều năm rồi.
My friend has worked in Haidian for many years.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分