拼
海王
HSK6n 0 · Lv.1
hǎiwáng
hải vương; Aquaman; vua biển cả
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 神话与影视形象相关的含义
- 指暧昧关系众多,经常以广撒网多捕鱼的方式来处理感情的人
等级
义项 ①n≈HSK6
hải vương; Aquaman; vua biển cả
神话与影视形象相关的含义
免费例句
海王是DC的超级英雄。
Hǎiwáng shì DC de chāojí yīngxióng.
≈HSK4
Aquaman là siêu anh hùng của DC.
Aquaman is a DC superhero.
海王的力量来自海洋。
Hǎiwáng de lìliàng láizì hǎiyáng.
≈HSK5
Sức mạnh của hải vương đến từ biển cả.
Aquaman's power comes from the ocean.
义项 ②n≈HSK6
badboy; trapboy; kẻ đào hoa; kẻ lăng nhăng; kẻ đa tình (nam)
指暧昧关系众多,经常以广撒网多捕鱼的方式来处理感情的人
免费例句
我不喜欢那个海王。
Wǒ bù xǐhuān nà ge hǎiwáng.
≈HSK1
Tôi không thích kẻ đào hoa đó.
I don't like that player.
他是个真正的海王。
Tā shì gè zhēnzhèng de hǎiwáng.
≈HSK4
Anh ta là một kẻ badboy chính hiệu.
He is a real player.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分