拼
消灭
HSK6v 0 · Lv.1
xiāomiè
tiêu diệt; diệt vong; tàn diệt
漢越 tiêu diệt
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 消失;消亡
- 使不存在
等级
义项 ①v≈HSK6
tiêu diệt; diệt vong; tàn diệt
消失;消亡
免费例句
部队主动出击消灭敌人。
bù duì zhǔ dòng chū jī xiāo miè dí rén
≈HSK5
Bộ đội chủ động tấn công tiêu diệt kẻ thù.
The troops took the initiative to attack and eliminate the enemy.
农民们消灭了所有害虫。
Nóngmín men xiāomiè le suǒyǒu hàichóng.
≈HSK5
Nông dân đã tiêu diệt hết tất cả sâu bọ có hại.
The farmers have eliminated all the pests.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
xóa bỏ; hủy bỏ; loại bỏ
使不存在
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分