拼
淮南
HSK1n, nlocal 0 · Lv.1
huáinán
Hoài Nam; miền trung tỉnh An Huy (bao gồm phía nam sông Hoài và phía bắc Trường Giang, Trung Quốc.)
area south of the Huai He River and north of the Chang Jiang River, specifically, central Anhui Province
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指淮河以南、长江以北的地区,特指安徽的中部
等级
义项 ①n, nlocal≈HSK1
Hoài Nam; miền trung tỉnh An Huy (bao gồm phía nam sông Hoài và phía bắc Trường Giang, Trung Quốc.)
指淮河以南、长江以北的地区,特指安徽的中部
免费例句
《淮南子》是一部中国哲学著作。
“Huáinánzǐ” shì yī bù Zhōngguó zhéxué zhùzuò.
≈HSK5
Hoài Nam Tử là một tác phẩm triết học của Trung Quốc.
The Huainanzi is a Chinese philosophical work.
他研究《淮南子》里的思想。
Tā yánjiū 《Huáinánzǐ》 lǐ de sīxiǎng.
≈HSK6
Anh ấy nghiên cứu những tư tưởng trong Hoài Nam Tử.
He studies the thoughts in the Huainanzi.
我听说生长在淮南的柑桔,又大又甜。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分