拼
烦心
HSK4adj, v 0 · Lv.1
fánxīn
buồn; buồn phiền; buồn rầu; phiền lòng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使心烦
- 费心;操心
等级
义项 ①adj≈HSK4
buồn; buồn phiền; buồn rầu; phiền lòng
使心烦
免费例句
他总是让我感到烦心。
Tā zǒng shì ràng wǒ gǎn dào fán xīn.
≈HSK5
Anh ấy luôn khiến tôi cảm thấy phiền lòng.
He always makes me feel worried and annoyed.
生活中有很多烦心的事。
Shēng huó zhōng yǒu hěn duō fán xīn de shì.
≈HSK5
Trong cuộc sống có nhiều chuyện phiền lòng.
There are many worrisome things in life.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
lo lắng; lo nghĩ; bận tâm
费心;操心
免费例句
不要为这些事烦心。
Bùyào wèi zhèxiē shì fánxīn.
≈HSK5
Đừng lo lắng về những chuyện này.
Don't worry about these things.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分